Trấn


Tra trấn trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary

Trấn có thể là:

  • Viết tắt của thị trấn
  • Trấn (Đài Loan), một đơn vị hành chính của Đài Loan
  • Trấn (Trung Quốc), một đơn vị hành chính của Trung Quốc
  • Trấn (Việt Nam), một đơn vị hành chính ngày trước của Việt Nam

! __







Why are we here?
All text is available under the terms of the GNU Free Documentation License
This page is cache of Wikipedia. History